Ngô Văn Hiếu-Hành trình 178 ngày 28/06/2017 – 365 ngày.

Ngô Văn Hiếu, ngovanhieu, ngovanhieu.net

1/MÀU VÀNG: 35% số người chiếm hữu.

2/MÀU XANH LÁ: Chiếm 35%.

3/MÀU XANH DƯƠNG: 15%

4/MÀU ĐỎ: 15%

MÀU VÀNG:  35%

-Điểm mạnh : Sống tình cảm

-Điểm yếu:  Màu Vàng: Kết nối người khác không bằng các màu khác.

Dễ khóc dễ buồn, không quyết đoán.

Không dứt khoát

Không mục tiêu, lo âu sợ sệt.

Dễ tin người, là người đi theo.”Ba phải”, không có mục tiêu, có người khác phía sao, có đội nhóm, không có định hướng ( hay Lo Lắng).

Từ Ngữ họ hay dùng : Thế nào cũng được? Từ từ, 

Nói ra cảm giác tin tưởng, tin NGƯỜI : LÀM CÙNG NHAU, GIÚP ĐỠ, ĐỘI NHÓM, TỪ THIỆN…HAY NÓI VỀ GIA ĐÌNH, THÔI KỆ, SAO CŨNG ĐƯỢC, HỖ TRỢ, YÊU THƯƠNG, TÌNH CẢM,

HỢP TÁC LÀM ĂN CÙNG NHAU, CẦN SỰ GIÚP ĐỠ NGƯỜI KHÁC # KHÔNG THÍCH ĐIỀU HỌ KO THÍCH: LỪA DỐI, ÉP BUỘC, LẰNG NHẰN, ỒN ÀO, TRANH CHẤP, XUNG ĐỘT, ÁP LỰC, XUNG ĐỘT, TẤN CÔNG, HỐI THÚC, THÚC ÉP.

 HỌ THÍCH TÌNH CẢM SẼ BÁN HÀNG ĐƯỢC.

Đặt Biệt: Nghề thích hợp: chăm sóc khách, tư vấn, y tá ,giao viên, điều dưỡng=> Chăm sóc, đội nhóm, 

trang phục ( kín đáo, gọn gàng, thoải mái, trang phục bình thương, giọng nói: nhẹ nhàng, mềm mại, tình cảm,..)

Dáng Đi: Dịu dàng mềm mại, khép nép, sợ dẫm đạp con vật…

Họ chạy xe: Cạy từ từ, cầm tay lái thoải mép(tay, chân co kép nép…)

Trong bàn ăn, buổi tiệc,: Chăm sóc

Đi ăn: ko bao giờ gọi món, nhường nhịn.

Đi mua sắm: Lựa cho người khác, đưa bạn thử, lo cho người ta trước.

Điện Thoại:đểnhạc nhẹ nhàng, cải lương, bắc máy điện thoại: chị nghe.

Bắt tay: Hờ hợt rất nhẹ nhàng sợ đau tay.

Đến Văn Phòng: văn phòng, đội nhóm, trưng bày hình ảnh, bàn ghế sao cũng được.

Cách nghồi : nhẹ nhàng bắt chéo, khép nép…

Cách tiếp cận: cá nhân, gia đình… bán hàng từ từ…

2/MÀU XANH LÁ:  Chiếm 35%.

ĐIỂM MẠNH:

Cẩn thận, tỷ mỹ, tính toán, có mục tiêu, CÓ TỔ CHỨC, QUY TRÌNH.

Ngăn nắp, kiên nhẫn, chuẩn mực, nghiêm túc, giỏi phân tích, thấy trước sự việc, biết trước sự việc xảy ra. Kế hoạch từ việc nhỏ đến việc lớn, tổ chức,không thay đổi Chậm dễ bỏ qua cơ hội, Ngăn nấp, kỷ lưởng…

Điểm Yếu:

Chậm, khô khan, phân tích kỷ, bảo thủ, Qúa cầu Toàn, khó thích nghi, không năng động, dễ thất vọng, khó tính, hay cằn nhằng, tiết kiệm.khô khan, nghiêm trang, giao tiếp ko tốt, cái gì cũng chính xác,=> Khó Thích nghi, khó giao tiếp bên ngoài…

Không làm việc nhóm tốt do tính cá nhân

Công việc: kế toán, có lợi hay không? Mua dc hay ko? Có nên mua hay ko?…

Từ ngữ hay dùng: Chính xác, từ từ kiểm tra, tại sao?_đúng chưa?_làm thế nào? Cũng được? Chắc không, suy nghĩ lại, nghiên cứu, biểu đồ, lấy gì chứng minh điều đó? Đúng chưa? 

HỌ KHÔNG THÍCH: Rõ ràng, trễ hẹn, Tấn công, bê bối, hối thúc, có bằng chứng càng tốt…

Không Chốt đối với màu xanh lá, Mục đích rõ ràng, chi tiết, 

Nghề nghiệp: kỷ thuật, liên quan con số, ktsư, kỷ sư, kế toán, nghiên cứu, …con số.

Trang Phục: chỉnh chu, chuẩn mực p, phong cách cổ hữu, thẳng đuột, ..

Giọng Nói: khô khan, cọc cằn, ít nói, trả lời trọc lóc,trlời ngắn, luôn hỏi đặt câu hỏi Tại sao?.

Chạy Xe: tay lái nắm cứng, xi nhan: xa, dựng xe: xuống xe ngay hàng thẳng lối, cẩn thận ngay ngắn từ từ, xem kỷ, nhét vào kỷ lưỡng, …

Cách bắt tay: không chặt và nhẹ nhàng.

Dáng Đi: thẳng đơ ngay cây cơ, muốn qua mặt khi chạy xe đứng thẳng 1 đường.

Đi ăn: kỷ lưởng, ko chịu gắp cho người khác, quan sát quán đó sạch sẽ ko? Giá món ăn ra sao?

Dáng ngồi : Ngồi phía sao? Ngồi quan sát, im ru, ngồi chết luôn, 

Đi Mua Sắm: Lựa chọn kỷ, tiết kiệm kỷ lắm…

Đi du lịch: Lên lịch trình, ghi chú, quy trình logic – ko thay đổi

Điện Thoại: Chuông chuẩn, bắt máy Alo, tiếng nói khô như đang giận ai?l

Văn Phòng: Ngăn nắp, gọn gàng, theo chiẻu theo 1 hướng, kỷ lưỡng.

Chủ đề bắt chuyện: câ chuyện rõ ràng, trên giấy tờ, hiểu bản thân mình muốn gì? 

 

 

 

3/MÀU XANH DƯƠNG: 15% số người ở đây.

 

ĐIỂM MẠNH: 

Hào hứng sôi nổi.

Năng động, tự tin, mạnh mẽ, năng lượng cao, hòa động dễ thích nghi.

Kết nối, nhiều người thích, sáng tạo(bảo phải, ko gian lãng mạn, nghệ thuật.

Thúc đẩy, sáng tạo, truyền cảm hứng, hài hước, sôi động, 

ĐIỂM YẾU:

Nói nhiều, bốc đồng, làm theo cảm hứng, không mục tiêu, không kế hoạch, không gọn gàng, hay qên, trễ hẹn, cường điệu hóa vấn đề.

Không kiên trì, dễ thay đổi, không tập trung

Từ hay dùng: Có vui không, Có đi chơi không?

Phấn khơi? Vui vẻ? Hăng hái? Có ăn không?

Không Thích: Cô đơn, gò bó khuôn mẫu, không thích con số, đông vui, ko thích cô đơn.

Buồn không lâu, dễ quên, cười rỗn rãn, 

Nghề nghiệp: MC, Diễn Giả, nhảy, múa, casĩ, 

Trang Phục: màu sắc thoải mái, tự do, khác người tí, 

Giọng nói: trong trẻo, nhanh nhẹn, lôi cuốn.

Chạy xe: nhanh, vượt qua, đánh võng, chạy vội vàng…hay quên, lật đật, ngó qua, hay quên, lơ đểnh, đi nhanh bỏ thẻ xe vào túi khi đi đi, …

Bắt tay: Chủ động, nhanh nhẹn

Trong bàn ăn: Chủ động gắp, ăn mạnh ăn, hào hứng, dzo…

Ngồi: ko nghiêm túc, ko ngồi yên được, nhích qua nhích lại

Bước đi: nhảy tung tăng, đi đường cong…

Thích là mua, mua kocó mục đích(mua ko biết làm gi?  

Đi du lịch: Là vui, ko suy nghĩ.

Điện Thoại: bắt máy nói chuyện ngọt, nnghe nhạc sôi động, 

Hỏi 1 cằu: trả lời cả cuộc đời.

Thích chụp hình, để lung tung.

Văn Phòng: ko gọn gàng, hình ảnh nhiều, lộng hình trong khung đúng. TIẾP CẬN: Vui vẻ, thích cái đẹp, 

MÀU ĐỎ: 15%

ĐIỂM MẠNH:

Quyết đoán, hành động, giỏi chỉ huy, dũng cảm, tập trung, thể hiện quyền lực điều hành, không thu hút những người xung quanh, trong lòng họ rất mềm yếu.

ĐIỂM YẾU: 

Độc đoán, nóng nảy, qúa cường điệu, bất chấp, cái tôi quá lớn, nóng tính

Từ hay dùng:  TIỀN, QUYỀN LỰC.

Họ không thích dài dòng, không thích bị kiểm soát, không bạo biện, 

Nói ngay vấn đề vào ngay, ko kế hoạch, đòi kết quả, không dài dòng, tôi muốn có KQ.

Không thích dẫn dắt, ý kiến của họ, họ vẫn là tiên phong.

Thời gian rất quan trọng với họ, họ sẵn sàng họ nói biế, nói phải kích tướng ( để chốt ).

Tính sĩ diện, phải kích và chốt họ (đặt biệt phải chốt, và thời gian với họ quan trọng.

Nghề nghiệp: sĩ quan, phi công, luật sư, CEO…

Trang Phục: Sang trọng quý phái, 

Gọng nói: to, ranh thép, mạnh mẽ

Bắt tay: mạnh, đau, ngữa bàn tay đè úp tay đối phương.

Ngồi : khiêm trang

Chạy xe: đi như vũ bảo, muốn đi trước, không bao giờ ở đàng sau người ta, vượt đèn đỏ.

Mua sắm: không trả giá, sĩ diện

Đi ăn thể hiện cho người khác thấy mình.

Điện thoại: Chuông to, bắt máy: có gì nói đi ( đi thẳng vấn đề)

Văn Phòng: treo huy chương, hay khen tặng hay bằng cấp,

Tiếp cận: nói chuyện ngắn gọn, đi vào vấn đề chính, quan trọng chi tiết, đi vào kết quả, 

Trả lời